So sánh sản phẩm

Dự án xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới

Dự án xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới

Dự án xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới

Bắc Kạn là tỉnh có dân số ít nhất cả nước và có kinh tế kém phát triển. Diện tích nhỏ với đa phần là đồi núi đồng thời không có các cửa khẩu, cảng biển cũng là nguyên nhân chính gây khó khăn trong việc phát triển kinh tế của tỉnh. Năm 2014 Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải đã quyết định đầu tư xây dựng tuyến đường Thái Nguyên – Chợ Mới với mục tiêu thúc đẩy mạng lưới giao thông khu vực phía Bắc và góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế của khu vực Thái Nguyên và Bắc Kạn đặc biệt là khu vực huyện Phú Lương (Thái Nguyên) và Chợ Mới (Bắc Kạn).

Dự án được Tổng công ty xây dựng công trình giao thông 4 (nay là Tập đoàn CIENCO 4) thực hiện đầu tư và triển khai thi công xây dựng. Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải (TEDI) thực hiện thiết kế bản vẽ thi công.Sau hơn 2 năm triển khai đầu tư xây dựng tuyến với quy mô đường cấp III đồng bằng, bề rộng nền đường 12m, tổng chiều dài 41Km đã được hoàn thành và đưa vào khai thác. Đặc biệt, dự án đã áp dụng các giải pháp thiết kế đa dạng cho công trình qua khu vực có điều kiện địa hình miền núi khó khăn như tường chắn trọng lực, tường chắn rọ đá, tường chắn BTCT, cầu cạn…


– Tuyến QL3 mới đoạn Thái Nguyên – Chợ Mới (Bắc Kạn): Tiêu chuẩn đường giao thông đường bộ cấp IIcơ bản đạt tiêu chuẩn đường cao tốc (Bnền=12m, Bmặt=11m): 2 làn xe cơ giới Bcg=2×3,50=7,0m; Mặt đường cấp cao A1; lề gia cố Bgc=2×2,0m=4,0m; lề đất 2×0,50m=1,0m; Chiều dài tuyến khoảng 39,63km: Tỉnh Thái Nguyên 22,62Km; Tỉnh Bắc Kạn 17,01Km.
– Quốc lộ 3 đoạn Km75 – Km100: Chiều dài tuyến 25 Km nằm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên: Đoạn Km75 – Km93: Giữ nguyên chiều rộng nền đường, mặt đường hiện tại, sửa chữa hệ thống ATGT, sơn kẻ đường; Đoạn Km93-Km100: B¬¬nền=9,0m, Bmặt=8,0m: 02 làn xe cơ giới Bcg=2×3,00=6,0m; lề gia cố Bgc=2×1,0m=2,0m; lề đất 2×0,0m = 1,0m.
Tags: ,

Theo Dõi

Block Tags

Block Tỉ giá
Cập nhật lúc:8/18/2018 4:48:16 PM
Đơn vị Bán ra Mua vào Chuyển khoản
AUD 17018.08 16733.28 16834.29
CAD 17812.85 17461.89 17620.47
CHF 23520.94 23057.89 23220.43
DKK 3610.99 0 3501.25
EUR 26622.49 26308.54 26387.7
GBP 29748.5 29279.73 29486.13
HKD 2989.87 2925.15 2945.77
INR 344.61 0 331.6
JPY 212.4 205.94 208.02
KRW 21.37 19.1 20.11
KWD 79677.53 0 76669.49
MYR 5715.67 0 5642.64
NOK 2792.72 0 2707.85
RUB 387.73 0 347.96
SAR 6439.04 0 6195.95
SEK 2567.32 0 2504.29
SGD 17037.98 16735.99 16853.97
THB 716.28 687.6 687.6
USD 23335 23255 23255

Thống kê

  • Ngày:
  • Tuần:
  • Tháng:
  • Năm:
  • Online:

Chat Facebook