So sánh sản phẩm

Dự án đường ô tô Tân Vũ - Lạch Huyện, Hải Phòng

Dự án đường ô tô Tân Vũ - Lạch Huyện, Hải Phòng

Dự án đường ô tô Tân Vũ - Lạch Huyện, Hải Phòng

Dự án cầu đường ôtô Tân Vũ – Lạch Huyện là dự án có tổng vôn đầu tư lớn gần 600 triệu USD được thực hiện bằng nguồn vốn vay ODA của Chính phủ Nhật Bản và vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam (phần vốn vay ODA Nhật Bản là 10.049 tỉ đồng và phần vốn đối ứng Việt Nam là 1.800 tỉ đồng), là công trình vượt biển dài nhất của Việt Nam và của Đông Nam Á. Tổng chiều dài toàn tuyến là 15,63km, đi qua địa bàn quận Hải An và Cát Hải (Hải Phòng), với điểm đầu là nút Tân Vũ đi theo hướng đông qua khu công nghiệp Nam Đình Vũ, vượt kênh Nam Triệu sang đảo Cát Hải tại vị trí bến phà Ninh Tiếp và kết thúc tại cổng cảng Lạch Huyện.

Tuyến đường bao gồm phần cầu 5,44km, với 4 làn xe được thiết kế vĩnh cửu bằng bêtông chịu lực, tải trọng thiết kế HL93 tần suất thiết kế 1% chịu được động đất cấp 7, với khổ thông thuyền 12m. Phần đường dẫn dài 10,19km với quy mô đường cấp ba đồng bằng, tốc độ thiết kế 80km/h. Mặt cắt ngang đường rộng 29,5m với 4 làn xe chạy.

Dự án có nhiều công nghệ xây dựng cao, phức tạp được áp dụng thi công công trình. Đây cũng là dự án đầu tiên đầu tư hợp tác PPP (hợp tác công-tư) của Việt Nam và Nhật Bản, trong tương lai phục vụ cho cảng Lạch Huyện và toàn khu vực miền Bắc. Với ý nghĩa đặc biệt quan trọng nên chất lượng và tiến độ là hai mục tiêu quan trọng nhất, là thách thức lớn với chủ đầu tư và nhà thầu. Công trình khánh thành đưa vào sử dụng sẽ giúp Hải Phòng trở thành thành phố cảng hiện đại và phát triển, tăng cường phát triển kinh tế khu vực miền Bắc và mở rộng ra toàn quốc trong những năm tiếp theo.
Tags: ,

Theo Dõi

Block Tags

Block Tỉ giá
Cập nhật lúc:8/18/2018 4:48:16 PM
Đơn vị Bán ra Mua vào Chuyển khoản
AUD 17018.08 16733.28 16834.29
CAD 17812.85 17461.89 17620.47
CHF 23520.94 23057.89 23220.43
DKK 3610.99 0 3501.25
EUR 26622.49 26308.54 26387.7
GBP 29748.5 29279.73 29486.13
HKD 2989.87 2925.15 2945.77
INR 344.61 0 331.6
JPY 212.4 205.94 208.02
KRW 21.37 19.1 20.11
KWD 79677.53 0 76669.49
MYR 5715.67 0 5642.64
NOK 2792.72 0 2707.85
RUB 387.73 0 347.96
SAR 6439.04 0 6195.95
SEK 2567.32 0 2504.29
SGD 17037.98 16735.99 16853.97
THB 716.28 687.6 687.6
USD 23335 23255 23255

Thống kê

  • Ngày:
  • Tuần:
  • Tháng:
  • Năm:
  • Online:

Chat Facebook