So sánh sản phẩm

Dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - gói thầu A7

Dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - gói thầu A7

Dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - gói thầu A7


Gói thầu A7 được thiết kế với tốc tối thiểu 80 km/giờ, có tổng chiều dài 26,7km, đi qua các huyện Văn Bàn và Bảo Yên. Giai đoạn 1 của gói thầu được phê duyệt có bề rộng mặt đường 24m, gồm 4 làn xe chạy, 2 làn dừng xe khẩn cấp, dải phân cách, dải an toàn lề đường. Các công trình trên tuyến gồm 18 cầu với tổng chiều dài 1.963m và các công trình, thiết bị phụ trợ khác, bao gồm cầu chui dân sinh và 1 trạm thu phí áp dụng theo hình thức thu kín.

Tổng mức đầu tư của gói thầu là 1.600 tỷ đồng. Đơn vị thi công là Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng cầu đường Quảng Tây, thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn tập đoàn giao thông Tân Phát Triển Quảng Tây (Trung Quốc). Thứ trưởng Thường trực Bộ Giao thông Vận tải Ngô Đức Thịnh cho biết dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai là dự án đặc biệt quan trọng thuộc hành lang đường bộ Côn Minh-Lào Cai-Hà Nội-Hải Phòng và nằm trong chương trình hợp tác giữa 6 nước thuộc tiểu vùng sông Mekong.

Dự án đi qua địa phận của 5 tỉnh và thành phố là Hà Nội, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai. Dự án sẽ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng; phục vụ cho việc phân bố lại dân cư phía hữu ngạn sông Hồng, khu vực Tây Bắc, tạo đà dịch chuyển cơ cấu kinh tế của đồng bào dân tộc.

Đáng chú ý, khi hoàn thành, tuyến đường cao tốc sẽ không chỉ rút ngắn một nửa thời gian chạy xe mà còn góp phần tạo sự tiện nghi, an toàn cho người tham gia giao thông trên hành trình từ Hà Nội lên Lào Cai và ngược lại so với tuyến quốc lộ 70 hiện nay. Bên cạnh đó, dự án còn là sự cụ thể hóa thỏa thuận cấp chính phủ giữa Việt Nam và Trung Quốc về xây dựng, phát triển hai hành lang, một vành đai kinh tế trọng điểm./.
Tags: ,

Theo Dõi

Block Tags

Block Tỉ giá
Cập nhật lúc:10/20/2018 5:59:12 PM
Đơn vị Bán ra Mua vào Chuyển khoản
AUD 16682.61 16403.47 16502.48
CAD 17968.3 17614.31 17774.28
CHF 23571.72 23107.72 23270.61
DKK 3642.47 0 3531.78
EUR 26870.61 26553.78 26633.68
GBP 30543.41 30062.18 30274.1
HKD 3000.83 2935.87 2956.57
INR 329.26 0 316.83
JPY 212.15 205.03 207.1
KRW 21.22 18.96 19.96
KWD 79891.93 0 76875.95
MYR 5653.36 0 5581.14
NOK 2867.72 0 2780.57
RUB 395.12 0 354.59
SAR 6452.51 0 6208.93
SEK 2617.48 0 2553.22
SGD 17011.37 16709.89 16827.68
THB 730.96 701.7 701.7
USD 23390 23300 23300

Thống kê

  • Ngày:
  • Tuần:
  • Tháng:
  • Năm:
  • Online:

Chat Facebook